Nghĩa của từ: over

*
trên, quá

Nghĩa trong từ điển StarDict:

over /'ouvə/
* danh từ
 - trên; ở trên
=a lamp over our heads+ cái đèn treo trên đầu chúng ta
=with his hat over his eyes+ cái mũ sùm sụp trên mắt
=the radio+ trên đài phát thanh
 - trên khắp, ở khắp
=rice is grown all over Vietnam+ khắp nơi ở Việt Nam nơi nào cũng trồng lúa
=all the world over+ trên khắp thế giới
=all the world over+ trên khắp thế giới
=to travel over Europe+ đi du lịch khắp Châu Âu
 - hơn, trên
=to set somebody over the rest+ đánh giá ai hơn những người khác, đặt ai trên những người khác
=to win a victory over the enemy+ đánh thắng kẻ thù
=to have command over oneself+ tự làm chủ được bản thân mình, tự kiềm chế được mình
 - hơn, nhiều hơn
=it costs over 100d+ giá hơn 100 đồng
 - qua, sang, đến tận
=to jump over the brook+ nhảy qua con suối
=to look over the hedge+ nhìn qua hàng rào
=the house over the way+ nhà bên kia đường
=to stumble over a stone+ vấp phải hòn đá
=over the telephone+ qua dây nói
=if we can tide over the next month+ nếu ta có thể vượt qua được hết tháng sau
=can you stay over Wednesday?+ anh có thể ở đến hết thứ tư không?
!all over somebody
 - (từ lóng) mê ai, phải lòng ai, say ai
!over all
 - từ bên này đến bên kia, bao quát
!over our heads
 - khó quá chúng tôi không hiểu được
 - vượt qua đầu chúng tôi, không hỏi ý kiến chúng tôi
!over head and ears in love
 - yêu say đắm
!over shoes over boots
 - (xem) boot
!over the top
 - nhảy lên (hào giao thông) để công kích
!to go to sleep over one's work
 - đi ngủ mà còn suy nghĩ đến công việc
!to have a talk over a cup of tea
 - nói chuyện trong khi uống trà
* phó từ
 - nghiêng, ngửa
=to lean over+ tỳ nghiêng (qua)
=to fall over+ ngã ngửa
 - qua, sang
=to jump over+ nhảy qua
=to look over+ nhìn qua (sang bên kia)
=to ask somebody over+ mời ai qua chơi
=he is going over to the Soviet Union+ anh ấy đang đi Liên-xô
=please turn over+ đề nghị lật sang trang sau
=to turn somebody over on his face+ lật sấp ai xuống
=to go over to the people's side+ đi sang phía nhân dân
 - khắp, khắp chỗ, khắp nơi
=to paint it over+ sơn khắp chỗ
 - ngược
=to bend something over+ bẻ ngược cái gì, gấp ngược cái gì
 - lần nữa, lại
=the work is badly done, it must be done over+ công việc làm không tốt, phải làm lại
 - quá, hơn
=over anxious+ quá lo lắng
= 20kg and over+ hơn 20 kg
 - từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận
=to count over+ đếm đi đếm lại cẩn thận
=to think a matter over+ nghĩ cho chín một vấn đề
 - qua, xong, hết
=time is over+ đã hết giờ
!all over
 - (xem) all
!over again
 - lại nữa
!over against
 - đối lập với
!over and above
 - (xem) above
!over and over [again]
 - nhiều lần lặp đi lặp lại
* danh từ
 - cái thêm vào, cái vượt quá
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu
* tính từ
 - cao hơn
 - ở ngoài hơn
 - nhiều hơn, quá
 - qua, xong hết




Động từ BQT - Android App