Nghĩa của từ: overall

*
khắp cả

Nghĩa trong từ điển StarDict:

overall /'ouvərɔ:l/
* tính từ
 - toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia
=an overall view+ quang cảnh toàn thể
=an overall solution+ giải pháp toàn bộ
* danh từ
 - áo khoác, làm việc
 - (số nhiều) quần yếm (quần may liền với miếng che ngực của công nhân)
 - (quân sự) (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan)




Động từ BQT - Android App