Nghĩa của từ: overflow

* mt.
dòng qua tải; vl. dòng nước quá mức; sự tràn; sự dàn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

overflow /'ouvəflou/
* danh từ
 - sự tràn ra (nước)
 - nước lụt
 - phần tràn ra, phần thừa
!overflow meeting
 - cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou]
* ngoại động từ
 - tràn qua, làm tràn ngập
* nội động từ
 - đầy tràn, chan chứa
=to overflow with love+ chan chứa tình yêu thương