Nghĩa của từ: overhead

* kt.
tạp phí

Nghĩa trong từ điển StarDict:

overhead /'ouvəhed/
* tính từ
 - ở trên đầu
=overhead wires+ dây điện chăng trên đầu
 - cao hơn mặt đất
=an overhead railway+ đường sắt nền cao
!overhead charges (cost, expenses)
 - tổng phí
* phó từ
 - ở trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên
* danh từ
 - tổng phí