Nghĩa của từ: owe

* kt.
mắc nợ; có trách nhiệm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

owe /ou/
* động từ
 - nợ, hàm ơn
=I owe you for your services+ tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
 - có được (cái gì...), nhờ ở (ai)
=we owe to Newton the principle of gravitation+ chúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn
!to owe somebody a grudge
 - (xem) grudge