Nghĩa của từ: perforation

*
sự đục lỗ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

perforation /,pə:fə'reiʃn/
* danh từ
 - sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua
 - hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé...)




Động từ BQT - Android App