Nghĩa của từ: perform

*
thực hiện

Nghĩa trong từ điển StarDict:

perform /pə'fɔ:m/
* ngoại động từ
 - làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)
 - biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
=to perform a part in a play+ đóng một vai trong một vở kịch
* nội động từ
 - đóng một vai
=to perform in a play+ đóng trong một vở kịch
 - biểu diễn
=to perform on the piano+ biểu diễn đàn pianô




Động từ BQT - Android App