Nghĩa của từ: period

*
chu kỳ, thời kỳ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

period /'piəriəd/
* danh từ
 - kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian
=the periods of history+ những thời kỳ lịch sử
=periods of a disease+ các thời kỳ của bệnh
=a period of rest+ một thời gian nghỉ
 - thời đại, thời nay
=the girl of the period+ cô gái thời nay
 - tiết (học)
 - ((thường) số nhiều) kỳ hành kinh
 - (toán học); (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ
=period of a circulating decimal+ chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn
=period of oscillation+ chu kỳ dao động
 - (ngôn ngữ học) câu nhiều đoạn
 - (ngôn ngữ học) chấm câu; dấu chấm câu
=to put a period to+ chấm dứt
 - (số nhiều) lời nói văn hoa bóng bảy
* tính từ
 - (thuộc) thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc)




Động từ BQT - Android App