Nghĩa của từ: periodical

*
có chu kỳ, đều // báo chí xuất bản có định kỳ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

periodical /,piəri'ɔdikəl/
* tính từ ((cũng) periodic)
 - (thuộc) chu kỳ
=periodical motion+ chuyển động chu kỳ
 - định kỳ, thường kỳ
 - tuần hoàn
=periodical law+ định luật tuần hoàn
=periodical table+ bảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép
* tính từ
 - xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...)
* danh từ
 - tạo chí xuất bản định kỳ




Động từ BQT - Android App