Nghĩa của từ: periodogram

* tk.
chu kỳ đồ; vl. đồ thị của hàm số

Nghĩa trong từ điển StarDict:

periodogram
- (thống kê) chu kỳ đồ; (vật lí) đồ thị của hàm số



Động từ BQT - Android App