Nghĩa của từ: perpetuity

* kt.
quyền sở hữu liên tục

Nghĩa trong từ điển StarDict:

perpetuity /,pə:pi'tju:iti/
* danh từ
 - tính chất vĩnh viễn
=in (to, for) perpetuity+ mãi mãi, vĩnh viễn
 - vật sở hữu vĩnh viễn; địa vị vĩnh viễn
 - lợi tức hưởng suốt đời