Nghĩa của từ: perspective

*
cảnh, phối cảnh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

perspective /pə'spektiv/
* danh từ
 - luật xa gần; phối cảnh
 - tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh
 - cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ
* tính từ
 - theo luật xa gần; theo phối cảnh
=perspective figuers+ hình phối cảnh
 - trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ




Động từ BQT - Android App