Nghĩa của từ: perturbation

*
sự nhiễu loạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

perturbation /,pə:tə:'beiʃn/
* danh từ
 - sự đảo lộn, sự xáo trộn
 - sự làm xôn xao, sự làm xao xuyến, sự làm lo sợ; sự xôn xao; sự xao xuyến, sự lo sợ




Động từ BQT - Android App