Nghĩa của từ: phase

*
pha

Nghĩa trong từ điển StarDict:

phase /feiz/
* danh từ
 - tuần (trăng...)
 - giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi)
 - phương diện, mặt (của vấn đề...)
 - (vật lý); (sinh vật học) pha
* ngoại động từ
 - thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn
 - (vật lý) làm đồng bộ
!to phase out something
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì




Động từ BQT - Android App