Nghĩa của từ: pick

*
chọn; nhặt; đâm thủng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

pick /pik/
* danh từ
 - sự chọn lọc, sự chọn lựa
 - người được chọn, cái được chọn
 - phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
=the pick of the army+ phần tinh nhuệ trong quân đội
* danh từ
 - cuốc chim
 - dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi)
* ngoại động từ
 - cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...)
 - xỉa (răng...)
 - hái (hoa, quả)
 - mổ, nhặt (thóc...)
 - lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương)
 - nhổ (lông gà, vịt...)
 - ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn
 - mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi)
=to pick someone's pocket+ móc túi của ai, ăn cắp của ai
=to pick a lock+ mở khoá bằng móc
 - xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra
=to pick oakum+ tước dây thừng lấy xơ gai
=to pick something to pieces+ xé tơi cái gì ra
 - búng (đàn ghita...)
 - chọn, chon lựa kỹ càng
=to pick one's words+ nói năng cẩn thận, chọn từng lời
=to pick one's way (steps)+ đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước
 - gây, kiếm (chuyện...)
=to pick a quarred with somebody+ gây chuyện cãi nhau với ai
* nội động từ
 - mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn
 - móc túi, ăn cắp
=to pick and steal+ ăn cắp vặt
 - chọn lựa kỹ lưỡng
=to pick and choose+ kén cá chọn canh
!to pick at
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) la rầy, rầy rà (ai)
 - chế nhạo, chế giễu (ai)
!to pick off
 - tước đi, vặt đi, nhổ đi
 - lần lượt bắn gục (từng người...)
!to pick on
!mỹ, nh to pick at
!to pick out
 - nhổ ra
 - chọn cử, chọn ra, phân biệt ra
 - làm nổi bật ra
=to pick out a ground-colour with another+ làm nổi bật màu nền bằng một màu khác
 - hiểu ra (ý nghĩa một đoạn văn)
 - gõ pianô (một khúc nhạc)
!to pick up
 - cuốc, vỡ (đất)
 - nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được
=to pick up a stone+ nhặt một hòn đá
=to pick up information+ vớ được tin, nhặt được tin
=to pick up livelihood+ kiếm sống lần hồi
=to pick up profit+ vớ được món lãi
=to pick up passengers+ nhặt khách, lấy khách (xe buýt...)
 - tình cờ làm quen (ai); làm quen với (ai)
 - vớt (những người bị đắm tàu...); nhổ (neo...)
 - lấy lại (tinh thần, sức khoẻ...); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc)
 - rọi thấy (máy bay...) (đèn pha)
=to pick up an airplane+ rọi thấy một máy bay
 - bắt được (một tin,) (đài thu)
 - tăng tốc độ (động cơ)
 - (thể dục,thể thao) chọn bên
!to pick oneself up
 - đứng dây, ngồi dậy (sau khi ngã)
!to have a bone to pick with somebody
 - (xem) bone
!to pick somebody's brains
 - (xem) brain
!to pick holes in
 - (xem) hole
!to pick somebody to pieces
 - (nghĩa bóng) đả kích ai, chỉ trích ai kịch kiệt




Động từ BQT - Android App