Nghĩa của từ: pierce

*
đâm thủng, chọc thủng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

pierce /piəs/
* ngoại động từ
 - đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...)
 - khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...)
 - chọc thủng, xông qua, xuyên qua
=to pierce the lines of the enemy+ chọc thủng phòng tuyến địch, xông qua phòng tuyến địch
 - (nghĩa bóng) xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...)
* nội động từ
 - (+ through, into) xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào




Động từ BQT - Android App