Nghĩa của từ: pip

* trch.
số (trên quân bài)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

pip /pip/
* danh từ
 - bệnh ứ đờm (gà)
 - (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội
=top have the pip+ buồn rầu, chán nản; bực bội
=to give someone the pip+ làm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
* danh từ ((cũng) pippin)
 - hột (cam, táo, lê)
 - (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt
* danh từ
 - hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc)
 - sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý)
 - bông hoa lẻ (của một cụm hoa)
 - mắt dứa
* ngoại động từ
 - (thông tục) bắn trúng (ai)
 - thắng, đánh bại (ai)
 - bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai)
* danh từ
 - tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh)
* nội động từ
 - kêu "píp píp"