Nghĩa của từ: pipe

*
ống, ống dẫn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

pipe /paip/
* danh từ
 - ống dẫn (nước, dầu...)
 - (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt)
 - (giải phẫu) ống quần
 - điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc
=to smoke a pipe+ hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc
 - (ngành mỏ) mạch ống (quặng)
 - còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng
 - tiếng hát; tiếng chim hót
 - đường bẫy chim rừng
 - thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông)
!to bit the pipe
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện
!King's (Queen) pipe
 - lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân-đôn)
!put that in your pipe and smoke it
 - cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó
!to put someone's pipe out
 - trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai
!to smoke the pipe of peace
 - sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau
* ngoại động từ
 - đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống
 - thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc)
 - thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc)
 - thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...)
=to pipe all hands on deck+ thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ lên boong
=to pipe the crew up to meal+ thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ đi ăn cơm
 - hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
 - viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh)
 - trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông
* nội động từ
 - thổi còi
 - thổi sáo, thổi tiêu
 - hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
 - rít, thổi vi vu (gió)
!to pipe away
 - (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến
!to pipe down
 - (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ
 - (từ lóng) bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây
!to pipe up
 - bắt đầu diễn, bắt đầu hát
 - nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình)
!to pipe one eye(s)
 - khóc




Động từ BQT - Android App