Nghĩa của từ: place

*
chỗ, vị trí; hàng // đặt để

Nghĩa trong từ điển StarDict:

place /pleis/
* danh từ
 - nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...)
=in all places+ ở khắp nơi
=a native of the place+ một người sinh trưởng ở địa phương ấy
 - nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì)
=to have a nice little place in the country+ có một ngôi nhà nhỏ xinh xinh ở nông thôn
=can't you come to my place?+ anh có thể đến chơi đằng nhà tôi được không?
=places of amusement+ những nơi vui chơi
 - chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp
=everything in its place+ vật nào chỗ ấy
=a sore place on the wrist+ chỗ đau ở cổ tay
=to give place to someone+ tránh chỗ cho ai đi, nhường chỗ cho ai
=to change places with somebody+ đổi chỗ cho ai
=if I were in your place+ nếu tôi ở địa vị anh
=this is no place for children+ đây không phải chỗ cho trẻ con
=the remark is out of place+ lời nhận xét không đúng chỗ (không đúng lúc, không thích hợp)
 - chỗ làm
=to get a place in...+ kiếm được một chỗ làm ở...
 - nhiệm vụ, cương vị
=it is not my place to inquire into that+ tôi không có nhiệm vụ tì hiểu việc ấy
=to keep aomebody in his place+ bắt ai phải giữ đúng cương vị, không để cho ai vượt quá cương vị
 - địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng
=to ottain a high place+ đạt địa vị cao sang
=to get the first place in the race+ được xếp hạng nhất trong cuộc đua, về nhất trong cuộc đua
 - đoạn sách, đoạn bài nói
=I've lost my place+ tôi không tìm được đoạn tôi đã đọc
 - quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố
 - (quân sự) vị trí
=the place can be defended+ có thể bảo vệ được vị trí đó
 - (toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số)
=calculated to five places of decimals+ được tính đến năm số lẻ
 - thứ tự
=in the first place+ thứ nhất, trước hết
=in the second place+ thứ nhì, kế đó
=in the last place+ cuối cùng
!in place of
 - thay vì, thay cho, thay thế vào
!to look out of place
 - có vẻ lúng túng
!not quite in place
 - không đúng chỗ, không thích hợp
=the proposal is not quite in place+ đề nghị ấy không thích hợp
!to take place
 - xảy ra, được cử hành được tổ chức
* ngoại động từ
 - để, đặt
=to place everything in good order+ để mọi thứ có thứ tự
=the house is well placed+ ngôi nhà được đặt ở một vị trí rất tốt
=to place confidence in a leader+ đặt tin tưởng ở một lãnh tụ
 - cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác)
=to be placed in command of the regiment+ được cử làm chỉ huy trung đoàn ấy
 - đầu tư (vốn)
 - đưa cho, giao cho
=to place an order for goods with a firm+ (đưa đơn) đặt mua hàng của một công ty
=to place a book with a publisher+ giao cho một nhà xuất bản in và phát hành một cuốn sách
=to place a matter in someone's hands+ giao một vấn đề cho ai giải quyết
=to place a child under someone's care+ giao một đứa bé cho ai chăm nom hộ
 - xếp hạng
=to be placed third+ được xếp hạng ba
 - bán
=a commodity difficult to place+ một mặt hàng khó bán
 - nhớ (tên, nơi gặp gỡ...)
=I know his face but I can't place him+ tôi biết mặt nó nhưng không nhớ tên nó tên gì và gặp ở đâu
 - đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...)
=he is a difficult man to place+ khó đánh giá được anh ấy
 - (thể dục,thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút




Động từ BQT - Android App