Nghĩa của từ: plane

*
mặt phẳng // phẳng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

plane /plein/
* danh từ
 - (thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan)
 - cái bào
* ngoại động từ
 - bào (gỗ, kim loại...)
 - (từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng
=to plane the way+ san bằng con đường
!to plane away
!to plane down
 - bào nhẵn
* danh từ
 - mặt, mặt bằng, mặt phẳng
=inclinedn plane+ mặt nghiêng
 - cánh máy bay; máy bay
 - mặt tinh thể
 - (ngành mỏ) đường chính
 - (nghĩa bóng) mức, trình độ
=plane of thought+ trình độ tư tưởng
=plane of knowledge+ trình độ hiểu biết
=on the same as animals+ ở cùng một mức như thú vật, không khác gì thú vật
* nội động từ
 - đi du lịch bằng máy bay
 - (+ down) lướt xuống (máy bay)
* tính từ
 - bằng, bằng phẳng
 - (toán học) phẳng
=plane figure+ hình phẳng




Động từ BQT - Android App