Nghĩa của từ: planimetric

*
(thuộc) đo diện tích

Nghĩa trong từ điển StarDict:

planimetric /,plæni'metrik/ (planimetrical) /,plæni'metrikəl/
* tính từ
 - (thuộc) phép đo diện tích (mặt bằng)




Động từ BQT - Android App