Nghĩa của từ: plastic

*
dẻo // chất dẻo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

plastic /'plæstik/
* danh từ
 - chất dẻo ((cũng) plastics)
* tính từ
 - dẻo, nặn được
 - tạo hình
=plastic arts+ nghệ thuật tạo hình
=plastic surgery+ phẫu thuật tạo hình
 - (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn




Động từ BQT - Android App