Nghĩa của từ: plate

*
bản, tấm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

plate /pleit/
* danh từ
 - bản, tấm phiếu, lá (kim loại)
=battery plate+ bản ắc quy
 - biển, bảng (bằng đồng...)
=number plate+ biển số xe (ô tô...)
 - bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...)
 - tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim)
 - (kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang
=roof plate+ đòn móc
=window plate+ thanh ngang khung cửa sổ
 - đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn
=a plate of beef+ một đĩa thịt bò
 - (danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc
 - đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ)
 - cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng)
 - lợi giả (để cắm răng giả)
 - đường ray ((cũng) plate rail)
 - (ngành in) bát chữ
* ngoại động từ
 - bọc sắt, bọc kim loại
=to plate a ship+ bọc sắt một chiếc tàu
 - mạ
=to plate something with gold (silver)+ mạ vàng (bạc) vật gì
 - (ngành in) sắp chữ thành bát




Động từ BQT - Android App