Nghĩa của từ: plot

*
biểu đồ, đồ thị; trch. kế hoạch chơi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

plot /plɔt/
* danh từ
 - mảnh đất nhỏ, miếng đất
=a plot of vegetable+ miếng đất trồng rau
 - tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án
 - âm mưu, mưu đồ
=to hatch a plot+ ngấm ngầm bày mưu lập kế
* ngoại động từ
 - vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...)
 - đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án
 - âm mưu, mưu tính, bày mưu
=to plot a crime+ âm mưu tội ác
* nội động từ
 - âm mưu, bày mưu
=to plot against someone+ âm mưu ám hại ai (chống lại ai)
!to plot out
 - chia thành mảnh nh




Động từ BQT - Android App