Nghĩa của từ: pocket

*
túi đựng bìa

Nghĩa trong từ điển StarDict:

pocket /'pɔkit/
* danh từ
 - túi (quần áo)
 - bao (75 kg)
=a pocket of hops+ một bao hoa bia
 - (nghĩa bóng) tiền, túi tiền
=to suffer in one's pocket+ tiêu pha nhiều, tiêu tốn tiền
=to be 5d in pocket+ có sẵn 5 đồng trong túi; lâi được năm đồng
=to be 5 d out of pocket+ hao mất 5 đồng
=an empty pocket+ người không một xu dính túi, người rỗng túi
 - túi hứng bi (cạnh bàn bi-a)
 - (ngành mỏ) túi quặng, túi khí độc
 - (hàng không) lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket)
 - (quân sự) ổ chiến đấu
=pockets of resistance+ ổ đề kháng
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngõ cụt
 - (thể dục,thể thao) thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua)
!to burn a hole in one's pocket
 - tiêu hoang
!to have empty pockets
 - hết tiền rỗng túi
!to have someone in one's pocket
 - dắt mũi ai, khống chế ai
!to line one's pocket
 - (nghĩa bóng) lo nhét đầy túi
!to pay out of one's pocket
 - phải lấy tiền túi ra mà chi
!to put one's pride in one's pocket
 - (xem) pride
!to put one's hand in one's pocket
 - tiêu tiền
* ngoại động từ
 - bỏ vào túi
 - đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì)
 - (nghĩa bóng) cam chịu, nuốt
=to pocket one's anger+ nén giận, nuốt giận
=to pocket one's pride+ dẹo lòng tự ái
 - (thể dục,thể thao) thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi
 - (thể dục,thể thao) chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu)




Động từ BQT - Android App