Nghĩa của từ: poised

* gt.
được làm cân bằng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

poised
* tính từ
 - (+in, on, above) ở trạng thái thăng bằng, yên tựnh
 - (+in, on, above) ở tư thế sẵn sàng
 - điềm đạm; tự chủ một cách bình tựnh, rất đựnh đạc (người)