Nghĩa của từ: polarity

*
đối cực; đs;vl. cực tính; hh. cực tương ứng cực, sự tương quan cực

Nghĩa trong từ điển StarDict:

polarity /pou'læriti/
* danh từ
 - (vật lý) tính có cực; chiều phân cực
 - tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau
 - (nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng




Động từ BQT - Android App