Nghĩa của từ: policy

*
chính sách, chế độ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

policy /'pɔlisi/
* danh từ
 - chính sách (của chính phủ, đảng...)
=foreign policy+ chính sách đối ngoại
 - cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động
=it is the best policy+ đó là đường lối tốt nhất, đó là cách xử sự tốt nhất
 - sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc)
 - (Ê-cốt) vườn rộng (quanh lâu đài)
* danh từ
 - hợp đồng, khế ước
=insurance policy; policy of insurance (assurance)+ hợp đồng bảo hiểm




Động từ BQT - Android App