Nghĩa của từ: portion

*
một phần, một khúc, một đoạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

portion /'pɔ:ʃn/
* danh từ
 - phần, phần chia
 - phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn)
 - của hồi môn
 - số phận, số mệnh
* ngoại động từ
 - ((thường) + out) chia thành từng phần, chia ra
 - chia phần cho, phân phối
=to portion something to somebody+ chia phần cái gì cho ai
 - cho của hồi môn




Động từ BQT - Android App