Nghĩa của từ: pose

*
đặt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

pose /pouz/
* danh từ
 - tư thế (chụp ảnh...), kiểu
 - bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè
 - sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)
* ngoại động từ
 - đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)
 - đặt (câu hỏi)
 - sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)
 - đặt (quân đôminô đầu tiên)
* nội động từ
 - đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)
 - làm điệu bộ, có thái độ màu mè)
 - (+ as) làm ra vẻ, tự cho là
=to pose as connoisseur+ tự cho mình là người sành sỏi
* ngoại động từ
 - truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa




Động từ BQT - Android App