Nghĩa của từ: position

*
vị trí; tình hình; lập trường

Nghĩa trong từ điển StarDict:

position /pə'ziʃn/
* danh từ
 - vị trí, chỗ (của một vật gì)
=in position+ đúng chỗ, đúng vị trí
=out of position+ không đúng chỗ, không đúng vị trí
 - (quân sự) vị trí
=to attack an enemy's+ tấn công một vị trí địch
 - thế
=a position of strength+ thế mạnh
=to be in an awkward position+ ở vào thế khó xử
=to be in a false position+ ở vào thế trái cựa
=to be in a position to do something+ ở vào một cái thế có thể làm gì, có khả năng làm gì
 - tư thế
=eastward position+ tư thế đứng hướng về phía đông (của linh mục khi làm lễ)
 - địa vị; chức vụ
=social position+ địa vị xã hội
=a man of high position+ người có địa vị cao
=to take a position as typist+ nhận một chức đánh máy
 - lập trường, quan điểm, thái độ
 - luận điểm; sự đề ra luận điểm
* ngoại động từ
 - đặt vào vị trí
 - xác định vị trí (cái gì...)
 - (quân sự) đóng (quân ở vị trí)




Động từ BQT - Android App