Nghĩa của từ: practical

*
thực hành, thực tiễn có lợi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

practical /'præktikəl/
* tính từ
 - thực hành (đối với lý thuyết)
=practical agriculture+ nông nghiệp thực hành
=practical chemistry+ hoá học thực hành
 - thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực
=a practical mind+ đầu óc thực tế; (đôi khi khinh) đầu óc nặng nề thực tế
=a practical proposal+ một đề nghị thiết thực
 - đang thực hành, đang làm, đang hành nghề
=a practical physician+ một thầy thuốc đang hành nghề
 - thực tế, trên thực tế
=he is the practical owner of the house+ anh ta thực tế là chủ căn nhà này
=to have practical control of+ nắm quyền kiểm soát trên thực tế
!a practice koke
 - trò đùa ác ý, trò chơi khăm




Động từ BQT - Android App