Nghĩa của từ: practise

*
áp dụng; thực hiện; luyện tập

Nghĩa trong từ điển StarDict:

practise /'præktis/
* ngoại động từ
 - thực hành, đem thực hành
 - làm, hành (nghề...)
=to practise medicine+ làm nghề y
 - tập, tập luyện, rèn luyện
=to practise the piano+ tập pianô
=to practise running+ tập chạy
=to practise oneself in...+ tập luyện về...
 - (từ cổ,nghĩa cổ) âm mưu, mưu đồ (việc gì)
* nội động từ
 - làm nghề, hành nghề
 - tập, tập luyện, rèn luyện
=to practise on the piano+ tập pianô
 - (+ upon) lợi dụng (lòng tin...); bịp, lừa bịp
=to practise upon someone's credulity+ lợi dụng tính cả tin của ai
=to be practised upon+ bị bịp




Động từ BQT - Android App