Nghĩa của từ: precede

*
đi trước, đứng trước

Nghĩa trong từ điển StarDict:

precede /pri:'si:d/
* động từ
 - đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước
=such duties precede all others+ những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
=the words that precede+ những từ ở trước, những từ ở trên đây
=must precede this measure by milder ones+ phải có những biện pháp nhẹ nhàng hơn trước biện pháp này




Động từ BQT - Android App