Nghĩa của từ: precision

*
[sự, độ] chính xác; mt. chiều dài một từ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

precision /pri'siʤn/
* danh từ
 - sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác
 - đúng, chính xác
=precision balance+ cân chính xác, cân tiểu ly
=precision tools+ dụng cụ chính xác
=precision bombing+ sự ném bom chính xác




Động từ BQT - Android App