Nghĩa của từ: predecessor

*
phần tử trước, người đi trước

Nghĩa trong từ điển StarDict:

predecessor /'pri:disesə/
* danh từ
 - người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...)
=my predecessor+ người đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
 - bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên




Động từ BQT - Android App