Nghĩa của từ: price

* kt.
giá cả, giá

Nghĩa trong từ điển StarDict:

price /prais/
* danh từ
 - giá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=cost price+ giá vốn
=fixed price+ giá nhất định
=wholesale price+ giá buôn bán
=retail price+ giá bán lẻ
=beyond (above, without) price+ vô giá, không định giá được
=at any price+ bằng bất cứ giá nào
=independence at any price+ phải dành được độc lập bằng bất cứ giá nào
=under the rule of mammon, every man has his price+ dưới sự thống trị của đồng tiền, người nào cũng có thể mua chuộc được
 - giá đánh cuộc
=the starting price of a horse+ giá đánh cuộc đặt lúc ngựa bắt đầu chạy đua
 - (từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá
=a pearl of great price+ viên ngọc trai quý giá
!to set a price on someone's head
 - treo giải thưởng lấy đầu ai
!what price...?
 - (từ lóng) là cái thá gì...?, nước mẹ gì...?
=what price the SEATO?+ khối Đông-Nam-A thì nước mẹ gì?
* ngoại động từ
 - đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá
!to price onself out of the market
 - lấy giá cắt cổ