Nghĩa của từ: print

*
in // sự in

Nghĩa trong từ điển StarDict:

print /print/
* danh từ
 - chữ in
=in large print+ in chữ lớn
 - sự in ra
=the book is not in print yet+ quyển sách chưa in
=the book is still in print+ quyển sách vẫn còn in để bán
 - dấu in; vết; dấu
 - ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra
 - vải hoa in
* định ngữ
 - bằng vải hoa in
=print dress+ áo bằng vải hoa in
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí
 - giấy in báo ((cũng) newsprint)
!to rush into print
 - ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn
* ngoại động từ
 - in xuất bản, đăng báo, viết vào sách
 - in, in dấu, in vết (lên vật gì)
 - rửa, in (ảnh)
 - viết (chữ) theo lối chữ in
 - in hoa (vải)
 - in, khắc (vào tâm trí)




Động từ BQT - Android App