Nghĩa của từ: printer

*
thiết bị in, máy in

Nghĩa trong từ điển StarDict:

printer /'printə/
* danh từ
 - thợ in
 - chủ nhà in
 - máy in
 - thợ in vải hoa
!printer's devil
 - thợ học việc ở nhà in
!printer's ink
 - mực in
=to spill printer's ink+ in
!printer's pie
 - đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie)




Động từ BQT - Android App