Nghĩa của từ: prism

*
lăng trụ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

prism /prism/
* danh từ
 - lăng trụ
=oblique prism+ lăng trụ xiên
=regular prism+ lăng trụ đều
=right prism+ lăng trụ thẳng
 - lăng kính
 - (số nhiều) các màu sắc lăng kính




Động từ BQT - Android App