Nghĩa của từ: proceed

*
tiếp tục; phát sinh, xuất hiện

Nghĩa trong từ điển StarDict:

proceed /proceed/
* nội động từ
 - tiến lên; theo đuổi; đi đến
=to proceed to London+ đi Luân-đôn
 - tiếp tục, tiếp diễn; tiếp tục nói
=the story proceeds as follows+ câu chuyện tiếp diễn như sau
=proceed with your work!+ cứ làm tiếp việc của anh đi!
=lets's proceed to the next subject+ chúng ta hãy chuyển sang vấn đề tiếp theo
 - làm, hành động
=how shall we proceed?+ chúng ta sẽ phải làm thế nào?
 - xuất phát, phát ra từ
=our plan proceeded from the new development of the situation+ kế hoạch của chúng ta xuất phát từ sự phát triển mới của tình hình
=sobs heard to proceed from the next room+ tiếng khóc nghe từ phòng bên đưa lại
!to proceed against
 - (pháp lý) khởi tố, kiện




Động từ BQT - Android App