Nghĩa của từ: process

*
quá trình, phương pháp, cách

Nghĩa trong từ điển StarDict:

process /process/
* danh từ
 - quá trình, sự tiến triển
=the process of economic rehabilitation+ quá trình khôi phục kinh tế
 - sự tiến hành
=in process of construction+ đang tiến hành xây dựng
 - phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến)
=the Bessemer process of making steel+ phương pháp sản xuất thép Be-xơ-me
 - (pháp lý) việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án
 - (sinh vật học) u lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật)
 - (ngành in) phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm
* ngoại động từ
 - chế biến gia công (theo một phương pháp)
 - kiện (ai)
 - in ximili (ảnh, tranh)
* nội động từ
 - (thông tục) diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước




Động từ BQT - Android App