Nghĩa của từ: projection

*
phép chiếu, hình chiếu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

projection /projection/
* danh từ
 - sự phóng ra, sự bắn ra
=the projection of a torpedo+ việc phóng một ngư lôi
 - (toán học) phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu
 - (điện ảnh) sự chiếu phim
 - sự nhô ra; sự lồi ra; chỗ nhô ra, chỗ lồi ra
=a projection on the surface of the globe+ chỗ nhô ra trên mặt địa cầu
 - sự đặt kế hoạch, sự đặt đề án
=to undertake the projection of a new enterprise+ đặt kế hoạch cho một tổ chức kinh doanh mới
 - sự hiện hình, sự hình thành cụ thể (một ý nghĩ, một hình ảnh trong trí óc)




Động từ BQT - Android App