Nghĩa của từ: puzzle

*
câu đố

Nghĩa trong từ điển StarDict:

puzzle /'pʌzl/
* danh từ
 - sự bối rối, sự khó xử
 - vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải
 - trò chơi đố; câu đố
=a Chinese puzzle+ câu đố rắc rối; vấn đề rắc rối khó giải quyết
* ngoại động từ
 - làm bối rối, làm khó xử
=to puzzle about (over) a problem+ bối rối về một vấn đề, khó xử về một vấn đề
!to puzzule out
 - giải đáp được (câu đố, bài toán hắc búa...)