Nghĩa của từ: quantum

*
lượng tử

Nghĩa trong từ điển StarDict:

quantum /'kwɔntəm/
* danh từ, số nhiều quanta
 - phần, mức, ngạch; lượng, định lượng
=to fix the quantum of damages+ định mức thường thiệt hại
=to have one's quantum of+ đã được dự phần, đã được hưởng phần
 - (vật lý) lượng tử
=light quantum+ lượng tử ánh sáng
=energy quantum+ lượng tử năng lượng
 - (định ngữ) (vật lý) (thuộc) lượng tử
=quantum theory+ thuyết lượng tử
=quantum effect+ hiệu ứng lượng tử




Động từ BQT - Android App