Nghĩa của từ: radix

*
cơ số (của hệ thống đếm); tk. cỡ mẫu cơ bán (trong điều tra)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

radix /'reidiks/
* danh từ, số nhiều radices /'reidisi:z/
 - cơ số
=ten is the radix of decimal numeration and of common logarithms+ mười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
 - nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại)




Động từ BQT - Android App