Nghĩa của từ: ramify

*
rẽ nhánh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

ramify /'ræmifai/
* nội động từ
 - mọc thành; đâm nhánh
 - phân ra thành nhiều chi nhánh
* ngoại động từ ((thường) + dạng bị động)
 - mở rộng thêm nhiều chi nhánh
=the State Bank is ramified over the country+ ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước




Động từ BQT - Android App