Nghĩa của từ: rating

*
sự đánh giá đặc trưng; trị số danh nghĩa

Nghĩa trong từ điển StarDict:

rating /'reitiɳ/
* danh từ
 - sự đánh giá (tài sản để đánh thuế)
 - mức thuế (địa phương)
 - việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...)
 - (hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ)
 - (số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh)
 - (kỹ thuật) công suất, hiệu suất
 - sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ




Động từ BQT - Android App