Nghĩa của từ: read-out

* mt.
sự đọc, sự chọn (tin)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

read-out
* danh từ
 - kết quản đọc được; số liệu đưa ra
 - sự chỉ thị (khí cụ đo)
 - sự chọn tin