Nghĩa của từ: receiver

* xib.
máy thu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

receiver /ri'si:və/
* danh từ
 - người nhận, người lĩnh
 - (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
 - người chứa chấp đồ trộm cắp
 - (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
 - (rađiô) máy thu
 - ống nghe (máy điện thoại)
=to lift the receiver+ nhấc ống nghe lên